STT Tên khu công nghiệp Quy mô KCN
(ha)
Diện tích đất công nghiệp theo quy hoạch (ha) Chủ đầu tư hạ tầng KCN
A CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÃ THÀNH LẬP
1 KCN Khai Quang 216,24 162,29 Công ty CP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
2 KCN Bình Xuyên 287,70 209,83 Cty TNHH ĐTXD An Thịnh Vĩnh Phúc
3 KCN Kim Hoa 50 45 Tổng Cty ĐTPT đô thị và KCN (IDICO)
4 4.1 KCN Bá Thiện – Khu A 77,87 62,85 BQL các KCN
4.1 KCN Bá Thiện – Khu B 247,84 138,98  
5 KCN Bình Xuyên II (giai đoạn 1) 42,21 31,65 Công ty TNHH Fuchuan
KCN Bình Xuyên II (giai đoạn 2) 137,79 82,674  
6 KCN Bá Thiện II 308 212,4 Cty TNHH Vina CPK
7 7.1 KCN Tam Dương II – Khu A 176,53 134,57 Công ty TNHH VITTO-VP
7.2 KCN Tam Dương II – Khu B 185,6 120 Công ty CP Tập đoàn FLC
7.3 KCN Tam Dương II – Khu C 387,87 232,722  
8 KCN Chấn Hưng 129,75 90,4 Công ty CP Tập đoàn FLC
9 KCN Sơn Lôi 264,52 189,08 Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh Vĩnh Phúc
10 KCN Thăng Long (Vĩnh Phúc) 213 170,4 Công ty TNHH KCN Thăng Long Vĩnh Phúc
11 KCN Sông Lô I 177 132,69 Công ty TNHH Đầu tư Phát triển hạ tầng Sông Lô
12 KCN Tam Dương I 700 418
B CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2020
13 KCN Lập Thạch I 150 90
14 KCN Lập Thạch II 250 150  
15 KCN Sông Lô II 180 116,65  
16 KCN Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa 600 360  
17 KCN Vĩnh Thịnh 270 162  
18 KCN Nam Bình Xuyên 304 182,4  
  Tổng cộng 5.527,52 3.582,45  

(Cập nhật đến hết T6/2016)